(HCM CityWeb) – UBND TP HCM vừa duyệt điều chỉnh đơn giá đất bồi thường trong dự án đầu tư xây dựng đường nối Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài trên địa bàn quận Thủ Đức.
Tại Quốc lộ 13, giá đất mặt tiền là 18.230.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp 1 - vị trí 1 là 12.760.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp 1 - vị trí 4 và hẻm nhựa cấp còn lại - vị trí 3 là 7.290.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp còn lại - vị trí 4 là 5.830.000 đồng/m2.
Tại đường Kha Vạn Cân (đoạn từ cầu Bình Lợi đến cầu Ngang, phía không có đường sắt), giá đất mặt tiền là 15.270.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp 1 - vị trí 1 là 10.690.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp 1 - vị trí 2 là 9.160.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp 1 - vị trí 3 là 7.630.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp 1 - vị trí 4, hẻm nhựa cấp còn lại - vị trí 3 và hẻm đất cấp 1 - vị trí 3 là 6.110.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp còn lại - vị trí 1 và hẻm đất cấp 1 - vị trí 1 là 8.550.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp còn lại - vị trí 2 và hẻm đất cấp 1 - vị trí 2 là 7.330.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp còn lại - vị trí 4, hẻm đất cấp 1 - vị trí 4 và hẻm đất cấp còn lại - vị trí 3 - vị trí 4 là 4.890.000 đồng/m2, Hẻm đất cấp còn lại, vị trí 1 là 6.840.000 đồng/m2 và hẻm đất cấp còn lại - vị trí 2 là 5.860.000 đồng/m2.
Tại đường Kha Vạn Cân (đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Lịch đến ngã tư Linh Xuân, phía không có đường sắt), giá đất mặt tiền là 16.960.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp 1 - vị trí 1 là 11.880.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp 1 - vị trí 2 là 10.180.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp 1 - vị trí 3 là 8.480.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp 1 - vị trí 4, hẻm nhựa cấp còn lại - vị trí 3 và hẻm đất cấp 1 - vị trí 3 là 6.790.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp còn lại - vị trí 1 và hẻm đất cấp 1 - vị trí 1 là 9.500.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp còn lại - vị trí 2 và hẻm đất cấp 1 - vị trí 2 là 8.140.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp còn lại - vị trí 4, hẻm đất cấp 1 - vị trí 4 và hẻm đất cấp còn lại - vị trí 3 - vị trí 4 là 5.430.000 đồng/m2, hẻm đất cấp còn lại - vị trí 1 là 7.600.000 đồng và hẻm đất cấp còn lại - vị trí 2 là 6.510.000 đồng.
Tại đường Tô Ngọc Vân, giá đất mặt tiền là 15.190.000 đồng/m2 và hẻm đất cấp 1 - vị trí 1 là 8.360.000 đồng/m2.
Tại đường Dương Văn Cam, giá đất mặt tiền là 15.190.000 đồng/m2, hẻm đất cấp 1 - vị trí 1 là 8.360.000 đồng/m2, hẻm đất cấp 1 - vị trí 2 là 7.290.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp 1 - vị trí 3 là 7.600.000 đồng/m2, hẻm đất cấp còn lại - vị trí 2 là 5.470.000 đồng/m2 và hẻm đất cấp còn lại - vị trí 3 - vị trí 4 là 4.560.000 đồng/m2.
Tại đường Linh Đông, giá đất mặt tiền là 12.600.000 đồng/m2 và hẻm đất cấp 1 - vị trí 3 là 5.040.000 đồng/m2.
Tại đường số 5, giá đất mặt tiền là 10.400.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp 1 - vị trí 2 là 6.240.000 đồng/m2, hẻm đất cấp 1 - vị trí 2 là 4.680.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp 1 - vị trí 3 là 4.160.000 đồng/m2 và hẻm đất cấp còn lại - vị trí 3 - vị trí 4 là 3.330.000 đồng/m2.
Tại đường số 9, giá đất mặt tiền là 11.390.000 đồng/m2, hẻm nhựa cấp còn lại - vị trí 2 là 5.700.000 đồng/m2, hẻm đất cấp 1 - vị trí 1 là 6.270.000 đồng/m2, hẻm đất cấp 1 - vị trí 2 là 5.130.000 đồng/m2 và hẻm đất cấp 1 - vị trí 4 là 3.990.000 đồng/m2.
Tại đường nhựa số 7, giá đất mặt tiền là 7.980.000 đồng/m2, hẻm đất cấp 1 - vị trí 1 là 4.390.000 đồng/m2, hẻm đất cấp 1 - vị trí 2 là 3.590.000 đồng/m2 và hẻm đất cấp 1 - vị trí 3 là 3.190.000 đồng/m2.
Giá đất ở bồi thường các mặt tiền đường số 25: 12.210.000 đồng/m2, đường Đào Trinh Nhất (đường số 11) - đường đất: 10.180.000 đồng/m2, đường Lê Văn Tách: 15.190.000 đồng/m2 và đường Nguyễn Văn Lịch: 12.150.000 đồng/m2.
Giá bồi thường đất nông nghiệp trồng cây lâu năm vị trí không mặt tiền đường là 360.000 đồng/m2 và mặt tiền đường là 460.000 đồng/m2.. Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm vị trí không mặt tiền đường là 310.000 đồng/m2 và mặt tiền đường là 385.000 đồng/m2.