Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thông tin tuyên truyền > Posts
Văn bản 6 chương trình đột pháThứ 6, Ngày 13/07/2012, 14:45

Giảm ùn tắc giao thông

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Nghị quyết Đại hội Đảng bộ thành phố lần thứ IX về Chương trình
Giảm ùn tắc giao thông giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020
(Ban hành kèm theo quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2011)
 
Đơn vị thường trực phụ trách:        Sở Giao thông vận tải
63 Lý Tự Trọng Phường Bến Nghé Quận 1 Tp.HCM
Điện thoại: (84-8) 38 222 777
Web: www.sgtvt.hochiminhcity.gov.vn
MỤC TIÊU:
Tập trung đầu tư xây dựng, từng bước hoàn chỉnh hệ thống giao thông trên địa bàn thành phố; hình thành mạng lưới giao thông đồng bộ, kết nối với Vùng thành phố Hồ Chí Minh; phát triển nhanh vận tải hành khách công cộng, ưu tiên giao thông công cộng sức chở lớn; nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của người tham gia giao thông; nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước; từng bước cải thiện tình trạng ùn tắc giao thông, kéo giảm tai nạn giao thông.
CHỈ TIÊU:
(1) Tổng chiều dài đường làm mới đưa vào sử dụng: 210 km.
(2) Số cây cầu xây dựng mới đưa vào sử dụng: 50 cây cầu.
(3) Mật độ đường giao thông đến năm 2015 đạt 1,87km/km²; đến năm 2020 đạt 2,17km/km².
(4) Tỷ lệ đất dành cho giao thông đến năm 2015 đạt 8,18%; đến năm 2020 đạt 12,2%.
(5) Khối lượng vận tải hành khách công cộng đô thị đến năm 2015 đáp ứng được 15% nhu cầu đi lại; đến năm 2020 đáp ứng được 30% nhu cầu đi lại.
(6) Kìm hãm và giảm dần số vụ ùn tắc giao thông.
(7) Giảm 5% số vụ, số người chết và số người bị thương do tai nạn giao thông hàng năm so với năm liền kề trước đó.
 
DANH SÁCH CÁC NHÓM DỰ ÁN GIAO THÔNG VẬN TẢI GIAI ĐOẠN 2011-2015 (chi tiết xem trên website của Sở Giao thông vận tải thành phố - phía trên)
 
 

Số TT
Tên dự án
Tổng số dự án
Tổng mức
(tỷ đồng)
Nhu cầu vốn (2011 - 2015)
(tỷ đồng)
A. CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐÔ THỊ : 103 dự án ; 446,4 km chiều dài
1.
Đường vành đai
06
23.751
15.396
2.
Trục giao thông đối ngoại
16
46.295
43.638
3.
Đường nội đô - giao thông khu vực
29
19.932
19.788
4.
Đường sắt đô thị
08
146.060
60.145
5.
Đường trên cao
04
55.230
44.230
6.
Đường cao tốc
02
14.900
14.900
7.
Bãi đậu xe
04
4.602
4.602
8.
Công trình cầu
34
13.762
13.343
B. KHỐI VẬN TẢI : 14 dự án
24.584
10.557
 
TỔNG CỘNG
349.115
226.598


Bản in Quay lại
Xem theo ngày: